HANBAN CHÍNH THỨC ĐĂNG THÔNG TIN TUYỂN SINH 2024
5336
Views

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

  1. Không mang quốc tịch Trung Quốc;
  2. Không vi phạm pháp luật, có niềm yêu thích với văn hóa Trung Hoa, tôn trọng luật pháp;
  3. Sức khỏe tốt, đạo đức tốt;
  4. Quan tâm đến công việc giảng dạy hoặc đang giảng dạy tiếng Trung;
  5. Từ 16 đến 35 tuổi, đối với ứng viên đang giảng dạy tiếng Trung không quá 45 tuổi, ứng viên apply hệ đại học không quá 25 tuổi.

LOẠI HỌC BỔNG

Loại  1: Hạng mục Giáo viên tiếng Trung

1. Nghiên cứu sinh Tiến sĩ Chuyên ngành Giáo dục tiếng Trung Quốc tế

  • Nhập học tháng 9/2024
  • Thời gian cấp học bổng: 4 năm
  • Có bằng Thạc sĩ trở lên;
  • Chuyên ngành học Thạc sĩ là các ngành Hán ngữ, Ngôn ngữ học, Giáo dục tiếng Trung Quốc tế hoặc ngành có liên quan đến giáo dục;
  • Yêu cầu trình độ ngoại ngữ: HSK 6 – 200 điểm trở lên, HSKK cao cấp 60 điểm trở lên.

2.  Nghiên cứu sinh Thạc sĩ Chuyên ngành Giáo dục tiếng Trung Quốc tế

  • Nhập học tháng 9/2024
  • Thời gian cấp học bổng: 2 năm
  • Có bằng Cử nhân trở lên;
  • Yêu cầu trình độ ngoại ngữ: HSK 5 – 210 điểm trở lên, HSKK trung cấp 60 điểm trở lên.

3. Hệ Đại học Chuyên ngành Giáo dục tiếng Trung Quốc tế

  • Nhập học tháng 9/2024
  • Thời gian cấp học bổng: 4 năm
  • Tốt nghiệp THPT trở lên
  • Có HSK 4 – 210 điểm trở lên, HSKK trung cấp 60 điểm trở lên.

4. Tiến tu sinh 1 năm (1 năm tiếng)

  • Nhập học tháng 9/2024
  • Thời gian cấp học bổng: 11 tháng
  • Yêu cầu trình độ ngoại ngữ:
  • Phương hướng Giáo dục tiếng Trung Quốc tế: HSK 3 – 270 điểm trở lên, có chứng chỉ HSKK
  • Phương hướng Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc: HSK 4 –  180 điểm trở lên, HSKK trung cấp 60 điểm trở lên;
  • Phương hướng Nghiên cứu Hán ngữ: HSK 3 – 210 điểm trở lên, nếu có chứng chỉ HSKK sẽ được ưu tiên.

5. Tiến tu sinh 1 kỳ (1 kỳ tiếng)

  • Nhập học tháng 9/2024 hoặc tháng 3/2025
  • Thời gian cấp học bổng: 5 tháng
  • Phương hướng Giáo dục tiếng Trung Quốc tế, Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc: HSK 3 – 180 điểm trở lên, có HSKK;
  • Phương hướng Trung Y, Thái Cực Quyền: Có chứng chỉ HSK, nếu có chứng chỉ HSKK sẽ được ưu tiên.

6. Tiến tu sinh 4 tuần

  • Nhập học tháng 7/2024 hoặc tháng 12/2024
  • Thời gian cấp học bổng: 4 tuần
  • Phương hướng Nghiên cứu Hán ngữ, Trung Y, Văn hóa Thái cực, Hán ngữ + Trải nghiệm Gia đình Trung Quốc: có chứng chỉ HSK;
  • Do Viện Khổng Tử tại các nước đứng ra đăng ký và tổ chức cho học sinh tham gia, mỗi đoàn gồm 10-15 người và liên hệ trước với tổ chức tiếp nhận để xác định kế hoạch học tập tại Trung Quốc.

Loại 2: Hạng mục Liên hiệp Bồi dưỡng

Hanban và các cơ sở giáo dục quốc gia có liên quan, các trường đại học, viện trường tiếp nhận có hợp tác học bổng, phương thức tuyển sinh cụ thể, thông báo, chỉ tiêu và các thông tin khác sẽ được cập nhật trên trang web đăng ký Học bổng Giáo viên tiếng Trung Quốc tế.

Loại 3: Hạng mục học bổng Online

  1. Hạng mục 1 năm tiếng Online: Nhập học tháng 9 hoặc tháng 3 hàng năm, trình độ tiếng Trung đạt HSK 3 – 180 điểm trở lên, có chứng chỉ HSKK sẽ được ưu tiên.
  2. Hạng mục 1 học kỳ Online: Nhập học tháng 9 hoặc tháng 3 hàng năm, có chứng chỉ HSK

CÁCH APPLY

Từ ngày 1/3/2024, có thể apply trên hệ thống của Trung tâm Hợp tác và Giáo dục Ngôn ngữ (http://www.chinese.cn)

HẠN APPY

  1. Tháng 7 nhập học: hạn apply 15/4
  2. Tháng 9 nhập học: hạn apply 15/5
  3. Tháng 12 nhập học: hạn apply 15/9
  4. Tháng 3/2025 nhập học: hạn apply 31/10

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CÓ HỌC BỔNG CIS A

国际中文教师奖学金接收院校
(1.以下排序按校名第一个汉字拼音排序,2.承担南亚师资班项目的院校不在此列,3.研修生具体类别,请咨询目标接收院校。)
序号院校研修生本科汉语国际教育专业硕士博士
1安徽大学
2安徽师范大学
3北京大学
4北京第二外国语学院
5北京工业大学
6北京航空航天大学
7北京交通大学
8北京理工大学
9北京师范大学★(珠海校区)
10北京体育大学
11北京外国语大学
12北京语言大学
13北京中医药大学
14北京教育学院
15北华大学
16北京科技大学
17北京邮电大学
18北京联合大学
19渤海大学
20长春大学
21长春理工大学
22长春师范大学
23长沙理工大学★(中文+)
24成都大学
25重庆大学
26重庆交通大学
27重庆师范大学
28大连大学
29大连理工大学
30大连外国语大学
31大理大学
32电子科技大学
33东北财经大学
34东北大学
35东北师范大学
36东华大学
37东南大学
38福建师范大学
39复旦大学
40赣南师范大学
41广东外语外贸大学
42广西大学
43广西民族大学
44广西师范大学
45贵州大学
46贵州财经大学
47国家开放大学
48北京国际汉语研修学院
49哈尔滨工程大学
50哈尔滨师范大学
51海南大学
52海南师范大学
53杭州师范大学
54河北大学
55河北对外经贸职业学院
56河北经贸大学
57河北师范大学
58河南大学
59黑河学院
60黑龙江大学
61黑龙江中医药大学
62红河学院
63湖北大学
64湖南大学
65湖南师范大学
66湖南中医药大学
67湖北师范大学
68湖州师范学院
69华北电力大学
70华东师范大学
71华南理工大学
72华南师范大学
73华侨大学
74华中科技大学
75华中师范大学
76华东理工大学
77华北水利水电大学
78华北理工大学
79吉林大学
80吉林外国语大学
81济南大学
82暨南大学
83江苏大学
84江苏师范大学
85江西师范大学
86江西中医药大学
87江南大学
88江西理工大学
89江西科技师范大学
90江西财经大学
91九江学院
92昆明理工大学
93兰州大学
94兰州财经大学
95兰州交通大学
96兰州理工大学
97辽宁大学
98辽宁师范大学
99辽宁中医药大学
100聊城大学
101辽东学院
102临沂大学
103鲁东大学
104南昌大学
105南京大学
106南京工业大学
107南京师范大学
108南京信息工程大学
109南京中医药大学
110南开大学
111内蒙古大学
112内蒙古师范大学二连浩特国际学院
113宁波大学
114宁夏大学
115青岛大学★(中文+)
116清华大学
117曲阜师范大学
118三峡大学
119山东大学
120山东师范大学
121陕西师范大学
122山西大学
123上海大学
124上海交通大学
125上海师范大学
126上海外国语大学
127上海中医药大学
128上海财经大学
129上海对外经贸大学
130沈阳理工大学
131沈阳师范大学
132沈阳建筑大学
133深圳大学
134石河子大学
135首都经济贸易大学
136首都师范大学
137四川大学
138四川师范大学
139四川外国语大学
140苏州大学
141太原理工大学
142天津大学★(中文+)
143天津理工大学
144天津师范大学
145天津外国语大学
146天津职业技术师范大学
147天津中医药大学
148天津财经大学
149天津科技大学
150同济大学
151对外经济贸易大学
152温州大学
153温州医科大学
154武汉大学
155西安交通大学★(中文+)
156西安外国语大学
157西北大学
158西北师范大学
159西南大学
160西南林业大学
161西安电子科技大学
162西南财经大学
163西安建筑科技大学
164西华大学
165厦门大学
166湘潭大学
167新疆财经大学
168新疆大学
169新疆师范大学
170新疆农业大学
171燕山大学
172延边大学
173扬州大学
174云南大学
175云南师范大学
176浙江大学
177浙江工商大学
178浙江工业大学
179浙江科技学院
180浙江农林大学★(中文+)
181浙江师范大学
182浙江中医药大学
183郑州大学
184郑州航空工业管理学院
185中国传媒大学
186中国海洋大学
188中国人民大学
189中国石油大学(北京)
190中南民族大学
191中山大学
192中央财经大学★(中文+)
193中央民族大学
194中国政法大学
195中国地质大学(武汉)
196中国石油大学(华东)
197中国戏曲学院
198中南财经政法大学
199中央音乐学院
200中南大学
201长安大学
202德州学院
203东华理工大学
204河北中医学院
205山东理工大学
206沈阳化工大学★(中文+)
207西南科技大学
208烟台大学
209云南民族大学
210中国计量大学
211中国社会科学院大学
研修生 bao gồm hạng mục 1 năm tiếng, 1 kỳ tiếng và 4 tuần. Tuy nhiên mọi người cần phải xác nhận xem trường có những hạng mục nào, vì Hanban đánh dấu chung thôi nha!

PHƯƠNG THỨC LIÊN HỆ

+ 86 – 10 – 58595743

+ 86 – 10 – 58595999

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ:

  • Fanpage: Du học Trung Quốc Riba.vn
  • Website: https://riba.vn
  • Địa chỉ: Lô 22, BT4-3, Khu nhà ở Trung Văn, đường Trung Thư, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *